NinjaShadow

Nhẫn Giả Bóng Tối

Về trang chủ

Giờ Boss + Vật Phẩm Rơi

Giờ Boss + Vật Phẩm Rơi

Giờ Boss

Săn boss đúng khung giờ để nhận phần thưởng xứng đáng — phù hợp đi tổ đội và chuẩn bị đồ trước khi vào map.

Khu vực boss xuất hiện

  • Vùng Đất Ma Quỷ (VDMQ): Đoàn Sơn, Đảo Quỷ, Sinh Tử Kiều.
  • Boss thường: Rừng Aokigahara, Vách Núi Ito, Thung Lũng Taira, Ngôi Đền Orochi, Đỉnh Ichidai, Đảo Hebi, Hang Meiro, Động Kisei, Khu Đá Đỏ Akai, Đỉnh Okama, Hang Núi Kurai, Rừng Kappa, Đền Harumoto, Mũi Hone, Núi Ontake, Núi Anzen.
  • Làng truyền thuyết: Đảo Bay Nokki, Đền Hashi, Hang Kiso.
  • Làng cổ: Núi Doragon, Rừng Majo, Vực Yunikoon, Động Kingu.
Boss Thời gian ra Khu vực Gợi ý
Boss thường Mỗi 4 giờ: 00:00, 04:00, 08:00, 12:00, 16:00, 20:00 Các map boss thường Farm đồ và kinh nghiệm ổn định.
Boss Vùng Đất Ma Quỷ 06:00 và 21:00 (ngẫu nhiên) Vùng Đất Ma Quỷ Mỗi lần chỉ xuất hiện một boss ngẫu nhiên trong khu vực.
Boss Làng Truyền Thuyết Mỗi 4 giờ: 00:00, 04:00, 08:00, 12:00, 16:00, 20:00 Làng Truyền Thuyết Nên đi nhóm, boss theo lịch cố định.
Boss Làng Cổ Mỗi 4 giờ: 00:00, 04:00, 08:00, 12:00, 16:00, 20:00 Làng Cổ Boss khó hơn — chuẩn bị trang bị và kỹ năng.

Lịch boss có thể được điều chỉnh; luôn ưu tiên thông báo trong game.

Quà báo nhiệm vụ boss (NPC Rikudou)

Hoàn thành nhiệm vụ tiêu diệt boss và trả lời NPC để nhận:

Phần thưởng
  • Mảnh giấy vụn ×5
  • Một trong các nguyên liệu sau (ngẫu nhiên): Kim cương thô, Ngọc trai thô, Xà cừ thô, Thạch anh tím thô, Lam bảo thô, Lục bảo thô, Hoàng ngọc thô, Ngọc bích thô, Nham thạch thô, Cẩm thạch thô
  • Mười điểm cống hiến gia tộc (khi đang tham gia gia tộc)

Khi hạ boss — có thể nhận thêm

Cơ chế chung
  • Nhiều vật phẩm rơi theo từng loại boss trong một lần hạ
  • Ngọc lục tinh, lam tinh, huyết ngọc, huyền tinh tinh (mức cường hóa thấp)
  • Mặt nạ
  • Đồ thú cưỡi trên map đặc biệt có thể kèm tinh luyện
  • Vật phẩm sự kiện hoặc vật phẩm đặc biệt theo từng loại boss

Vật phẩm trong pool boss — Boss thường

Danh sách
Đá nâng cấp
  • Đá cấp 4
  • Đá cấp 5
  • Đá cấp 6
  • Đá cấp 7
  • Đá cấp 8
  • Đá cấp 9
Khác
  • Phiếu may mắn
  • Thú trang
  • Giáp thú
  • Yên (trang bị thú)
  • Dây cương
  • Lang hồn thảo
  • Lang hồn mộc
  • Địa lang thảo
  • Tam lục diệp
  • Xích lan hoa
  • Xăng A95
  • Bộ cải thiện giảm xóc
  • Bộ cải thiện đánh lửa
  • Bộ cải thiện động cơ
  • Bộ điều khiển
  • Động cơ V-Power
  • Định vị
  • Bình nitro
  • Thông linh thảo

Vật phẩm trong pool boss — Vùng Đất Ma Quỷ

Danh sách
Rương & sách
  • Bát bảo
  • Rương bạch ngân
  • Sách võ công Enko Bakusatsu
  • Sách võ công Tsumabeni
  • Sách võ công Shabondama
  • Sách võ công Kogoraseru
  • Sách võ công Raijin
  • Sách võ công Kamikaze
Chuyển tinh / tử tinh / thú cưỡi / xe
  • Chuyển tinh thạch
  • Tử tinh thạch sơ cấp
  • Tử tinh thạch trung cấp
  • Tử tinh thạch cao cấp
  • Thú trang
  • Giáp thú
  • Yên (trang bị thú)
  • Dây cương
  • Lang hồn thảo
  • Lang hồn mộc
  • Địa lang thảo
  • Tam lục diệp
  • Xích lan hoa
  • Xăng A95
  • Bộ cải thiện giảm xóc
  • Bộ cải thiện đánh lửa
  • Bộ cải thiện động cơ
  • Bộ điều khiển
  • Động cơ V-Power
  • Định vị
  • Bình nitro
  • Thông linh thảo
Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Liên
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Trâm
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Giáp (nam)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Giáp (nữ)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Hạ giáp (nam)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Hạ giáp (nữ)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Thủ (nam)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Thủ (nữ)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Ngoa (nam)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Ngoa (nữ)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Phù
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Bội
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Giới
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Tuyến
Nguyên liệu chế tạo Thần Khí
  • Hoa Tuyết
  • Kim cương thô
  • Ngọc trai thô
  • Bạc tinh luyện
  • Thép tinh luyện
  • Thiên thạch sao Thủy
  • Thiên thạch sao Kim
  • Đá ảo giác
  • Đá thiên hà

Vật phẩm trong pool boss — Làng Cổ

Danh sách
  • Bát bảo
  • Rương bạch ngân
  • Chuyển tinh thạch
  • Tử tinh thạch sơ cấp
  • Tử tinh thạch trung cấp
  • Tử tinh thạch cao cấp
  • Thú trang
  • Giáp thú
  • Yên (trang bị thú)
  • Dây cương
  • Lang hồn thảo
  • Lang hồn mộc
  • Địa lang thảo
  • Tam lục diệp
  • Xích lan hoa
  • Xăng A95
  • Bộ cải thiện giảm xóc
  • Bộ cải thiện đánh lửa
  • Bộ cải thiện động cơ
  • Bộ điều khiển
  • Động cơ V-Power
  • Định vị
  • Bình nitro
  • Thông linh thảo
  • Xích nhãn ngân lang
  • Harley Davidson
  • Khai thủ lệnh
Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc (đủ loại như boss VDMQ)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Liên
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Trâm
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Giáp (nam)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Giáp (nữ)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Hạ giáp (nam)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Hạ giáp (nữ)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Thủ (nam)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Thủ (nữ)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Ngoa (nam)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Ngoa (nữ)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Phù
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Bội
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Giới
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Tuyến
Nguyên liệu Thần Khí (như boss VDMQ)
  • Hoa Tuyết
  • Kim cương thô
  • Ngọc trai thô
  • Bạc tinh luyện
  • Thép tinh luyện
  • Thiên thạch sao Thủy
  • Thiên thạch sao Kim
  • Đá ảo giác
  • Đá thiên hà

Vật phẩm trong pool boss — Làng Truyền Thuyết

Danh sách
Thạch & khu vực
  • Thủy thạch
  • Phong thạch
  • Hỏa thạch
Rương, sách, chuyển tinh, thú cưỡi, xe
  • Khai thủ lệnh
  • Bát bảo
  • Rương bạch ngân
  • Chuyển tinh thạch
  • Tử tinh thạch sơ cấp
  • Tử tinh thạch trung cấp
  • Tử tinh thạch cao cấp
  • Thú trang
  • Giáp thú
  • Yên (trang bị thú)
  • Dây cương
  • Lang hồn thảo
  • Lang hồn mộc
  • Địa lang thảo
  • Tam lục diệp
  • Xích lan hoa
  • Xăng A95
  • Bộ cải thiện giảm xóc
  • Bộ cải thiện đánh lửa
  • Bộ cải thiện động cơ
  • Bộ điều khiển
  • Động cơ V-Power
  • Định vị
  • Bình nitro
  • Thông linh thảo
  • Xích nhãn ngân lang
  • Harley Davidson
Đá & nguyên liệu bổ sung trong pool
  • Mảnh hỏa thạch
  • Đá ảo giác
  • Đá thiên hà
  • Đá phụ thủy
  • Đá lôi nguyền
  • Đá tiên tri
  • Đá gia kim
  • Đá phục sinh
  • Đá pha lê
  • Nước mắt thiên sứ
Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc (đủ loại)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Liên
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Trâm
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Giáp (nam)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Giáp (nữ)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Hạ giáp (nam)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Hạ giáp (nữ)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Thủ (nam)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Thủ (nữ)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Ngoa (nam)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Ngoa (nữ)
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Phù
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Bội
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Giới
  • Mảnh Minh Giác Cốt Ngọc Tuyến
Nguyên liệu Thần Khí
  • Hoa Tuyết
  • Kim cương thô
  • Ngọc trai thô
  • Bạc tinh luyện
  • Thép tinh luyện
  • Thiên thạch sao Thủy
  • Thiên thạch sao Kim
  • Đá ảo giác
  • Đá thiên hà

Quái thường — Map VIP

Vật phẩm có thể rơi
  • Yên
  • Tử tinh thạch sơ cấp
  • Tử tinh thạch trung cấp
  • Chuyển tinh thạch
  • Tiên hóa thảo
  • Tướng linh thảo
  • Thông linh thảo
  • Lang hồn thảo
  • Lang hồn mộc
  • Địa lang thảo
  • Tam lục diệp
  • Xích lan hoa
  • Bộ cải thiện giảm xóc
  • Bộ cải thiện đánh lửa
  • Bộ cải thiện động cơ
  • Hoa Tuyết
  • Kim cương thô
  • Ngọc trai thô
  • Bạc tinh luyện
  • Thép tinh luyện
  • Thiên thạch sao Thủy
  • Thiên thạch sao Kim
  • Đá ảo giác
  • Đá thiên hà
  • Đá danh vọng cấp 1
  • Đá danh vọng cấp 2
  • Đá danh vọng cấp 3
  • Đá danh vọng cấp 4
  • Đá danh vọng cấp 5
  • Đá danh vọng cấp 6
  • Đá chinh phục
  • Đá vô thương
  • Đá phục sinh
  • Thẻ dung hợp số 1
  • Thẻ dung hợp số 2
  • Thẻ dung hợp số 3
  • Thẻ dung hợp số 4
  • Thẻ dung hợp số 5
  • Thẻ dung hợp số 6

Quái thường — Làng Cổ

Vật phẩm có thể rơi
  • Lang hồn thảo
  • Lang hồn mộc
  • Địa lang thảo
  • Tam lục diệp
  • Xích lan hoa
  • Bộ cải thiện giảm xóc
  • Bộ cải thiện đánh lửa
  • Bộ cải thiện động cơ
  • Chuyển tinh thạch
  • Tử tinh thạch sơ cấp
  • Tử tinh thạch trung cấp
  • Tử tinh thạch cao cấp
  • Lục thanh hoa
  • Tử linh liên hoa
  • Linh lang hồ điệp
  • Yên
  • Tiên hóa thảo
  • Tướng linh thảo
  • Thông linh thảo
  • Hoa Tuyết
  • Kim cương thô
  • Ngọc trai thô
  • Bạc tinh luyện
  • Thép tinh luyện
  • Thiên thạch sao Thủy
  • Thiên thạch sao Kim
  • Đá ảo giác
  • Đá thiên hà
  • Đá danh vọng cấp 1
  • Đá danh vọng cấp 2
  • Đá danh vọng cấp 3
  • Đá danh vọng cấp 4
  • Đá danh vọng cấp 5
  • Đá danh vọng cấp 6
  • Đá chinh phục
  • Đá vô thương
  • Đá phục sinh
  • Thẻ dung hợp số 1
  • Thẻ dung hợp số 2
  • Thẻ dung hợp số 3
  • Thẻ dung hợp số 4
  • Thẻ dung hợp số 5
  • Thẻ dung hợp số 6

Quái thường — Làng Truyền Thuyết

Vật phẩm có thể rơi
  • Tiên hóa thảo
  • Tướng linh thảo
  • Thông linh thảo
  • Chuyển tinh thạch
  • Tử tinh thạch sơ cấp
  • Tử tinh thạch trung cấp
  • Tử tinh thạch cao cấp
  • Thủy thạch
  • Phong thạch
  • Hỏa thạch
  • Lục thanh hoa
  • Lang hồn thảo
  • Lang hồn mộc
  • Địa lang thảo
  • Tam lục diệp
  • Xích lan hoa
  • Bộ cải thiện giảm xóc
  • Bộ cải thiện đánh lửa
  • Bộ cải thiện động cơ
  • Bình HP cao cấp
  • Bình MP cao cấp
  • Yên
  • Hoa Tuyết
  • Kim cương thô
  • Ngọc trai thô
  • Bạc tinh luyện
  • Thép tinh luyện
  • Thiên thạch sao Thủy
  • Thiên thạch sao Kim
  • Đá ảo giác
  • Đá thiên hà
  • Đá danh vọng cấp 1
  • Đá danh vọng cấp 2
  • Đá danh vọng cấp 3
  • Đá danh vọng cấp 4
  • Đá danh vọng cấp 5
  • Đá danh vọng cấp 6
  • Đá chinh phục
  • Đá vô thương
  • Đá phục sinh
  • Thẻ dung hợp số 1
  • Thẻ dung hợp số 2
  • Thẻ dung hợp số 3
  • Thẻ dung hợp số 4
  • Thẻ dung hợp số 5
  • Thẻ dung hợp số 6
  • Mảnh hỏa thạch
  • Đá phụ thủy
  • Đá lôi nguyền
  • Đá tiên tri
  • Đá gia kim
  • Đá phục sinh
  • Đá pha lê
  • Nước mắt thiên sứ
  • Đá trường sinh
Cập nhật lần cuối: 17/04/2026